vi khuẩn

- dt (H. vi: nhỏ; khuẩn: nấm) Loài thực vật rất nhỏ, đơn bào, có thể gây bệnh, nhưng cũng có loài có ích: Vi khuẩn lên men giấm lá một thứ vi khuẩn có ích.


(Bacteria; tên gọi cũ: vi trùng), nhóm sinh vật đơn bào, không quan sát được bằng mắt thường, có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học, có đủ các thành phần cấu trúc cần thiết của một tế bào hoàn chỉnh ở mức độ đơn giản nhất, có khả năng tồn tại và phát triển trong các môi trường tổng hợp. Thuộc nhóm sinh vật tiền nhân hay sinh vật nhân sơ. Tuỳ theo cấu trúc của màng tế bào, có thể dễ bắt màu với thuốc nhuộm (VK gram dương) hay không bị nhuộm màu (VK gram âm). VK rất đa dạng về hình thái: VK hình cầu (cầu khuẩn); hình que (trực khuẩn); hình dấu phẩy (phẩy khuẩn); hình xoắn hay lò xo (xoắn khuẩn); hình cầu và xếp thành chuỗi (liên cầu khuẩn); hình cầu và tụ lại thành đám (tụ cầu khuẩn)...; một số VK có khả năng tạo ra một lớp màng dày (nha bào) có thể duy trì sức sống trong nhiều điều kiện bất lợi. Một số VK có khả năng vận động nhờ lông roi. Tự dưỡng hoặc dị dưỡng. Hô hấp hiếu khí hoặc kị khí. VK sinh sản vô tính bằng cách phân chia tế bào; một số VK có thể sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp; nhiều VK chỉ sau 20 phút phân chia một lần, do vậy chúng sinh sôi nảy nở rất nhanh. Trong tự nhiên, VK phân bố rất rộng trong nước, đất, không khí, kí sinh trong cơ thể người, động vật và thực vật. VK có vai trò quan trọng trong chu trình nitơ và cacbon; một số có ích cho người trong nhiều quá trình công nghệ sinh học khác nhau, đặc biệt trong công nghiệp thực phẩm, phân giải chất thải (vd. tạo bioga trong hầm khí sinh học), vv. Nhiều VK gây bệnh do xâm nhập vào cơ thể sinh vật, sản xuất các ngoại độc tố hoặc nội độc tố. Bệnh cây do VK có các triệu chứng: thối cây; chết từng đám tế bào, thành chấm bệnh, vết loét; héo cây; nổi u, bướu, nốt sần. VK có thể lây lan qua không khí, theo các dòng nước, qua sự tiếp xúc của côn trùng và của con người trong hoạt động sản xuất, lưu thông. VK có thể tồn lưu trong đất 10 - 40 ngày và truyền từ vụ này sang vụ khác qua hạt giống, tàn dư cây trồng nhiễm bệnh. Ở người, VK gây nhiều bệnh nguy hiểm như lao, bạch hầu, ho gà, thương hàn, uốn ván, vv. Hiện nay có nhiều loại kháng sinh có tác dụng ức chế hoặc diệt khuẩn.


hd. Vi sinh vật đơn bào, gây bệnh hay không gây bệnh, sinh sản chủ yếu bằng lối phân đôi.

vi khuẩn

vi khuẩn
  • noun
    • bacterium

 bacteria
  • bể nhân giống vi khuẩn: bacteria propagation tank
  • độc tố vi khuẩn: bacteria toxin
  • sự nhiễm vi khuẩn: bacteria contamination
  • vi khuẩn axetic: acetic bacteria
  • vi khuẩn dạng coli: coliform bacteria
  • vi khuẩn giấm: acetic bacteria
  • vi khuẩn háo khí: aerobic bacteria
  • vi khuẩn ưa khí: aerobic bacteria
  •  bacterium
  • vi khuẩn (máy tính): bacterium
  • vi khuẩn dạng sợi: flamentous bacterium
  • vi khuẩn đất trồng: soil bacterium
  • vi khuẩn gây bệnh: malignant bacterium
  • vi khuẩn ký sinh: parasitic bacterium
  • vi khuẩn lưu huỳnh: sulphur bacterium
  • vi khuẩn phân giải: lysogenic bacterium
  • vi khuẩn tạo khí: gas producing bacterium
  • vi khuẩn tiếp xúc: thigmotactic bacterium
  • vi khuẩn ưa mặn: halophllic bacterium
  • vi khuẩn xét nghiệm: test bacterium
  •  microphyte

    Sự tiêu vi khuẩn, Sự tan vi khuẩn, hủy vi khuẩn
     bacteriolysis
    bàng vi khuẩn
     parabacteria
    bào tử vi khuẩn
     bacterial spore
    ban vi khuẩn
     bacterid
    bệnh Nocardia (bệnh do vi khuẩn Nocardia gây ra, chủ yếu ảnh hưởng tới phổi da, não tạo nên các áp xe)
     Nocardiosis
    bệnh do vi khuẩn thực vật
     phytosis
    bệnh tinh hồng nhiệt, bệnh hay lây, chủ yếu ở trẻ con, do vi khuẩn streptococeus
     scarlet fever
    cấy vi khuẩn
     inculturing
    chất độc cho tế bào, tạo ra bởi vi khuẩn streptomyces
     actinomycin
    chất độc vi khuẩn
     microbial poison
    chất hãm vi khuẩn
     bacteriostat
    chất thuốc nhuộm đỏ và tím để nhuộm mầm vi khuẩn khảo sát trong kính hiển vi
     fuchsin
    cố định vi khuẩn
     bacteriopexy
    dạng vi khuẩn
     bacteriform
    dạng vi khuẩn
     bacteroides
    độc tố của vi khuẩn uốn ván gây phá hủy mô
     tetanolysin
    độc tố vi khuẩn
     bacteriotoxin
    dị ứng vi khuẩn
     bacterial allergy
    enzim vi khuẩn
     bacterial enzyme
    hướng vi khuẩn
     bacteriotropic
    kết tủa tố vi khuẩn
     bacterioprecipitin
    kháng sinh có nguồn gốc từ vi khuẩn Bacillus brevis
     Tyriothricin
    kháng sinh có nguồn gốc từ vi khuẩn streptomyces griseus
     streptomycin
    kháng sinh diệt vi khuẩn
     bactericidal antibiotic
    kháng sinh dùng chữa các bệnh nhiễm do một số vi khuẩn gây ra, gồm cả viêm xương tủy
     limomycine
    kháng sinh kềm vi khuẩn
     bacteriostatic antibiotic
    kháng thể diệt vi khuẩn
     bacteriocidin

     bacteria
  • buồng nuôi cấy vi khuẩn (men giống tinh khiết): bacteria growing station
  • vi khuẩn chịu axit: acidresitant bacteria
  • vi khuẩn gây độc: inimical bacteria
  • vi khuẩn không gây bệnh: non-pathogenic bacteria
  • vi khuẩn không tạo nha bào: non-spore-forming bacteria
  • vi khuẩn lactic: lactic acid bacteria
  • vi khuẩn lên men đồng nhất: homofermentative bacteria
  • vi khuẩn lên men hỗn tạp: heterofermentative bacteria
  • vi khuẩn lên men không đồng nhất: heterofermentative bacteria
  • vi khuẩn lên men thuần nhất: homofermentative bacteria
  • vi khuẩn nitrat hóa: nitrifying bacteria
  • vi khuẩn nốt sần: legume bacteria
  • vi khuẩn tạo axit: acid-forming bacteria
  • vi khuẩn tạo hương thơm: aroma-forming bacteria
  • vi khuẩn ưa mặn: halophilic bacteria
  • vi khuẩn ưa nhiệt: thermopile bacteria
  • vi khuẩn ưa nóng: thermopile bacteria
  •  bacterial
  • amilaza vi khuẩn: bacterial amylase
  • bệnh vi khuẩn: bacterial disease
  • hàm lượng vi khuẩn: bacterial content
  • khuẩn lạc vi khuẩn: bacterial clump
  • khuyết tật do vi khuẩn: bacterial taint
  • proteinaza vi khuẩn: bacterial proteinase
  • quần thể vi khuẩn: bacterial population
  • sức đề kháng tác động vi khuẩn: resistance to bacterial attack
  • sự hư hỏng do vi khuẩn: bacterial spoilage
  • sự hư hỏng do vi khuẩn: bacterial deterioration
  • sự lên men vi khuẩn: bacterial fermentation
  • sự nhiễm bẩn bằng vi khuẩn: bacterial contamination
  • sự nhiễm độc do vi khuẩn: bacterial poisoning
  • sự nhiễm vi khuẩn: bacterial infection
  • sự nuôi cấy vi khuẩn: bacterial cultivation
  • sự phân hủy do vi khuẩn: bacterial degradation
  • sự phân hủy do vi khuẩn: bacterial decomposition
  • sự tẩy màu do vi khuẩn: bacterial discoloration
  • sự tiêu diệt vi khuẩn: bacterial destruction
  • sự xử lý bằng vi khuẩn: bacterial treatment
  • tác dụng của vi khuẩn: bacterial action
  • tế bào vi khuẩn: bacterial cell
  •  bacterium
     microbe
     microbial
  • hệ vi khuẩn: microbial flora
  •  micro-germ

    bào tử vi khuẩn
     pollen
    bệnh không do vi khuẩn
     nonbacterial disease
    chất hãm vi khuẩn
     bacteriostat
    diệt vi khuẩn
     germicidal
    enzim vi khuẩn
     amylolytic enzyme
    giai đoạn cấy thúc (nuôi cấy vi khuẩn vi sinh vật)
     preseed compression
    máy li tâm siêu tốc (để tách vi khuẩn khỏi sữa)
     bactofugeur
    siêu vi khuẩn
     virus
    sự nghiên cứu vi khuẩn
     bacteriological study
    sự nghiên cứu vi khuẩn
     bacteriological test
    sự nghiên cứu vi khuẩn về sự tiệt trùng của thiết bị
     swabbing test